1Tính từ
- đáng yêu
- dễ thương
- đáng yêu, dễ thương
Ví dụ
Zhège xiǎomāo fēicháng kě'ài.
Chú mèo con này vô cùng đáng yêu.
Nà ge xiǎogūniang zhǎng de hěn kě'ài.
Bé gái kia trông rất dễ thương.
Tā xiào qǐlái de yàngzi zhēn kě'ài.
Dáng vẻ lúc anh ấy cười thật đáng yêu.
Nà zhī máorōngrōng de xiǎomāo yìbiān jiào yìbiān cèng wǒ de jiǎo, fēicháng kě'ài.
Chú mèo con lông xù vừa kêu vừa dụi vào chân tôi, trông đáng yêu vô cùng.
Zhè ge xiǎo nǚhái xiào qǐlái zhēn kě'ài.
Bé gái này cười lên trông thật đáng yêu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
令人敬爱、喜爱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
长得 + 很 / 特别 + 可爱
Miêu tả ngoại hình dễ thương, đáng yêu. VD: 妹妹长得特别可爱。 – Em gái trông đặc biệt đáng yêu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
