1Danh từ
- độ tin cậy
- tính đáng tin cậy
Ví dụ
Zhè fèn diàochá bàogào de shùjù jùyǒu hěn gāo de kěkàoxìng.
Dữ liệu của bản báo cáo điều tra này có độ tin cậy rất cao.
Gōngchéngshīmen zhèngzài cèshì xīn xìtǒng de kěkàoxìng.
Các kỹ sư đang kiểm tra độ tin cậy của hệ thống mới.
Xiāoxi láiyuán de kěkàoxìng hái yǒudài zhèngshí.
Độ tin cậy của nguồn tin vẫn còn cần được kiểm chứng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
可以信赖的性质或程度;指系统、产品等在规定条件下完成规定功能的能力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
具有/缺乏 + 很高/很强 的 + 可靠性
Biểu thị mức độ tin cậy cao hay thấp của sự vật, dữ liệu, hệ thống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
