1Danh từ
- lutein
- chất sắc tố vàng trong lá cây
Ví dụ
Yèhuángsù duì bǎohù yǎnjing shìlì hěn yǒu bāngzhù.
Lutein rất có ích cho việc bảo vệ thị lực của mắt.
Hěn duō lǜyè shūcài zhōng dōu fùhán yèhuángsù.
Nhiều loại rau lá xanh chứa hàm lượng lutein dồi dào.
Tā měi tiān ànshí fúyòng yèhuángsù bǎojiànpǐn.
Anh ấy uống thực phẩm chức năng lutein đúng giờ mỗi ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种类胡萝卜素,存在于绿色植物中,常用于保护视力的保健成分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
富含 + 叶黄素
giàu / chứa nhiều chất lutein. VD: 菠菜富含叶黄素。– Rau bina rất giàu lutein.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
