Chuyển đến nội dung
叶鼻蝠葉鼻蝠

yèbífú

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. dơi mũi lá

Ví dụ

  1. 叶鼻蝠鼻部有形状奇特的肉质叶状突起。

    Yèbífú bíbù yǒu xíngzhuàng qítè de ròuzhì yèzhuàng tūqǐ.Dơi mũi lá có phần phụ bằng thịt hình lá rất kỳ lạ ở mũi.

  2. 这种叶鼻蝠主要生活在热带雨林的洞穴里。

    Zhè zhǒng yèbífú zhǔyào shēnghuó zài rèdài yǔlín de dòngxué lǐ.Loài dơi mũi lá này chủ yếu sống trong các hang động ở rừng mưa nhiệt đới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 普通叶鼻蝠 pǔtōng yèbífúdơi mũi lá thông thường
  • 叶鼻蝠科 yèbífúkēhọ Dơi mũi lá
  • 洞穴叶鼻蝠 dòngxué yèbífúdơi mũi lá trong hang
  • 保护叶鼻蝠 bǎohù yèbífúbảo tồn dơi mũi lá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

翼手目的一类蝙蝠,鼻孔周围具有叶状的肉质突起,有利于超声波定位。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只 / 一群 + 叶鼻蝠

lượng từ thông dụng dùng cho dơi mũi lá là 只 (zhī) hoặc 群 (qún).

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

叶
鼻
蝠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1