Chuyển đến nội dung
司令部

sīlìngbù

Hán Việt: TI NỆNH BỘ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、处

1Danh từ

  1. bộ tư lệnh
  2. cơ quan chỉ huy

Ví dụ

  1. 敌人的司令部被摧毁了。

    Dírén de sīlìngbù bèi cuīhuǐ le.Bộ tư lệnh của quân địch đã bị phá hủy.

  2. 他被调到了战区司令部工作。

    Tā bèi diào dào le zhànqū sīlìngbù gōngzuò.Anh ấy được điều động đến làm việc tại bộ tư lệnh chiến khu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 军区司令部 jūnqū sīlìngbùbộ tư lệnh quân khu
  • 联合司令部 liánhé sīlìngbùbộ tư lệnh liên hợp
  • 前进司令部 qiánjìn sīlìngbùsở chỉ huy tiền phương
  • 司令部大楼 sīlìngbù dàlóutòa nhà bộ tư lệnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

军队的指挥机关。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 司令部 + 任职/工作

Làm việc hoặc đảm nhiệm chức vụ tại bộ tư lệnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

司
令
部

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1