1Động từ
- khiến cho
- làm cho
- ra lệnh
- mệnh lệnh
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使,让;命令。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
令 + tân ngữ (thường là 人) + tính từ / động từ tâm lý
Đóng vai trò động từ kiêm ngữ mang nghĩa "khiến cho, làm cho", văn phong trang trọng hơn "让" hay "叫". VD: 令人感到意外。 – Khiến người ta cảm thấy bất ngờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “令” 13
- 命令mìnglìng MỆNH LỆNHra lệnh; hạ lệnh; mệnh lệnhHSK6
- 法令fǎlìngpháp lệnh; sắc lệnh; luật lệHSK6
- 令吉lìngjí LỆNH CÁTRinggit (đơn vị tiền tệ của Malaysia)HSK6
- 责令zélìng TRÁCH LỆNHra lệnh; buộc phải; chỉ thịHSK6
- 口令kǒulìng KHẨU LỆNHkhẩu lệnh; mật khẩu; lệnh phát ra bằng miệngHSK7–9
- 司令sīlìng TƯ LỆNHtư lệnh; người chỉ huyHSK7–9
- 下令xiàlìng HẠ LỆNHra lệnh; hạ lệnhHSK7–9
- 指令zhǐlìng CHỈ LỆNHchỉ lệnh; mệnh lệnh; lệnhHSK7–9
- 禁令jìnlìng CẤM LỆNHlệnh cấm; điều cấm
- 先令xiānlìng TIÊN LỆNHđồng shilling (đơn vị tiền tệ)
- 夏令营xiàlìngyíng HẠ LỆNH DOANHtrại hèHSK6
- 司令部sīlìngbù TI NỆNH BỘbộ tư lệnh; cơ quan chỉ huyHSK6
- 发号施令fāhàoshīlìng PHÁT HÀO THI LỆNHra hiệu ra lệnh; chỉ tay năm ngónHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
