1Danh từ
- đồng vị (hóa học, vật lý: các nguyên tử cùng số proton nhưng khác số neutron)
Ví dụ
Tàn-14 shì yì zhǒng fàngshèxìng tóngwèisù.
Cacbon-14 là một loại đồng vị phóng xạ.
Kēxuéjiā lìyòng tóngwèisù cèdìng wénwù de niándài.
Các nhà khoa học sử dụng đồng vị để xác định niên đại cổ vật.
Tóngwèisù zài yīxué zhěnduàn zhōng yǒu guǎnfàn de yìngyòng.
Đồng vị có ứng dụng rộng rãi trong chẩn đoán y học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
同一化学元素具有相同原子序数但中子数不同的原子互称同位素。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
同位素 + 标记 / 示踪 / 测定
dùng trong ngữ cảnh khoa học kỹ thuật để chỉ các phương pháp ứng dụng đồng vị. VD: 同位素示踪技术。– Kỹ thuật đánh dấu đồng vị.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
