1Thành ngữ
- đồng bệnh tương lân
- cùng cảnh ngộ nên thương xót nhau
Ví dụ
Wǒmen liǎ dōu shīyè le, zhēn kěwèi tóngbìngxiānglián.
Hai đứa mình đều thất nghiệp rồi, đúng là cùng chung cảnh ngộ thương nhau.
Yǒu tóngyàng zāoyù de rén zài yìqǐ róngyì tóngbìngxiānglián.
Những người có cùng hoàn cảnh ở bên nhau rất dễ đồng cảm thấu hiểu.
Kàndào tā shāngxīn de yàngzi, wǒ yě tóngbìngxiānglián de tàn le kǒu qì.
Thấy bộ dạng đau buồn của anh ấy, tôi cũng thở dài vì cùng chung cảnh ngộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻因有同样的遭遇或痛苦而互相同情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 跟/和 B + 同病相怜
A và B cùng cảnh ngộ nên thấu hiểu, thương cảm lẫn nhau. VD: 我和他同病相怜。– Tôi và anh ấy cùng cảnh ngộ thương nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
