Chuyển đến nội dung
同病相怜同病相憐

tóngbìngxiānglián

HSK6

1Thành ngữ

  1. đồng bệnh tương lân
  2. cùng cảnh ngộ nên thương xót nhau

Ví dụ

  1. 我们俩都失业了,真可谓同病相怜。

    Wǒmen liǎ dōu shīyè le, zhēn kěwèi tóngbìngxiānglián.

    Hai đứa mình đều thất nghiệp rồi, đúng là cùng chung cảnh ngộ thương nhau.

  2. 有同样遭遇的人在一起容易同病相怜。

    Yǒu tóngyàng zāoyù de rén zài yìqǐ róngyì tóngbìngxiānglián.

    Những người có cùng hoàn cảnh ở bên nhau rất dễ đồng cảm thấu hiểu.

  3. 看到他伤心的样子,我也同病相怜地叹了口气。

    Kàndào tā shāngxīn de yàngzi, wǒ yě tóngbìngxiānglián de tàn le kǒu qì.

    Thấy bộ dạng đau buồn của anh ấy, tôi cũng thở dài vì cùng chung cảnh ngộ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 同病相怜的朋友 tóngbìngxiānglián de péngyoungười bạn cùng cảnh ngộ
  • 产生同病相怜之感 chǎnshēng tóngbìngxiānglián zhī gǎnnảy sinh cảm giác đồng bệnh tương lân
  • 真是同病相怜 zhēn shì tóngbìngxiāngliánthật là cùng chung cảnh ngộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比喻因有同样的遭遇或痛苦而互相同情。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 跟/和 B + 同病相怜

A và B cùng cảnh ngộ nên thấu hiểu, thương cảm lẫn nhau. VD: 我和他同病相怜。– Tôi và anh ấy cùng cảnh ngộ thương nhau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

同
病
相
怜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1