1Danh từ
- hàng hiệu
- thương hiệu nổi tiếng
Ví dụ
Tā shēnshang chuān de dōu shì míngpái.
Đồ cô ấy mặc trên người đều là hàng hiệu.
Mǎi míngpái dàxué bìyè zhèngshū shì wéifǎ de.
Mua bằng tốt nghiệp đại học danh tiếng là phạm pháp.
Zhè shì yì jiā zhuānmài míngpái bāo de shāngdiàn.
Đây là một cửa hàng chuyên bán túi xách hàng hiệu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出名的牌子;指著名品牌的商品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
名牌 + danh từ
Dùng như định ngữ để bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị đồ vật hay đơn vị đó nổi tiếng, có thương hiệu lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
