1Danh từ
- con cháu
- hậu duệ
Ví dụ
Zhè shì zǔxiān liú gěi wǒmen zǐsūn hòudài de bǎoguì cáifù.
Đây là tài sản quý báu mà tổ tiên để lại cho con cháu chúng ta.
Lǎorén guò bāshí dàshòu, zǐsūn mǎntáng, rènào fēifán.
Cụ ông mừng đại thọ tám mươi, con cháu đầy đàn, náo nhiệt vô cùng.
Wǒmen yào bǎohù hǎo huánjìng, wèi zǐsūn liúxià bìshuǐ lántiān.
Chúng ta cần bảo vệ môi trường thật tốt để để lại non xanh nước biếc cho con cháu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
儿子和孙子,泛指后代。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 / 给 + 子孙 + động từ
Làm việc gì đó cho thế hệ tương lai thừa hưởng.
子孙 + 后代
Thường đi đôi với nhau thành cụm từ chỉ chung các thế hệ tương lai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
