Chuyển đến nội dung
后挡板後擋板

hòudǎngbǎn

Hán Việt: HẬU ĐẢNG BẢN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 块、个

1Danh từ

  1. cốp sau
  2. bửng sau xe
  3. tấm chắn phía sau

Ví dụ

  1. 卡车的后挡板被撞坏了。

    Kǎchē de hòudǎngbǎn bèi zhuàng huài le.Bửng sau của xe tải đã bị đâm hỏng.

  2. 卸货前请先放下后挡板。

    Xièhuò qián qǐng xiān fàngxià hòudǎngbǎn.Trước khi dỡ hàng xin vui lòng hạ bửng sau xuống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 放下后挡板 fàngxià hòudǎngbǎnhạ bửng sau xuống
  • 卡车后挡板 kǎchē hòudǎngbǎnbửng sau xe tải
  • 液压后挡板 yèyā hòudǎngbǎnbửng nâng thủy lực phía sau
  • 修理后挡板 xiūlǐ hòudǎngbǎnsửa tấm chắn sau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

安装在车辆、机械等后部的挡板或护板。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 后挡板 + 放下/关上

thao tác đóng hoặc mở/hạ bửng sau xe. VD: 把后挡板关上。– Đóng bửng sau lại.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

后
挡
板

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1