1Danh từ
- hoa hướng dương
Ví dụ
Tiányě lǐ kāimǎn le jīnhuángsè de xiàngyánghuā.
Trên cánh đồng nở rộ những bông hoa hướng dương vàng óng.
Xiàngyánghuā de huāpán zǒngshì cháozhe tàiyáng zhuǎn.
Bông hoa hướng dương luôn quay mặt về phía mặt trời.
Háizimen zài cǎodì shang huà měilì de xiàngyánghuā.
Lũ trẻ vẽ những bông hoa hướng dương xinh đẹp trên bãi cỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
即向日葵,一种花序随太阳转动的菊科植物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一朵 / 一片 + 向阳花
lượng từ dùng cho hoa hướng dương. VD: 门前种着一片向阳花。– Trước cửa có trồng một vạt hoa hướng dương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
