1Cụm động từ
- giật mình, hết hồn
Ví dụ
Mén tūrán kāi le, zhēn bǎ wǒ xià le yí tiào.
Cửa đột nhiên mở ra, thật làm tôi giật cả mình.
Nǐ zǒulù zěnme méiyǒu shēngyīn? Xià wǒ yí tiào!
Cậu đi đứng kiểu gì mà không có tiếng động thế? Làm tôi hết cả hồn!
Tīngdào zhè ge huài xiāoxi, dàjiā dōu xià le yí tiào.
Nghe thấy tin xấu này, mọi người đều giật mình sửng sốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容因突然受到惊吓而身体剧烈颤动或心神不定。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 吓一跳 / 吓 + ai đó + 一跳
Làm ai đó giật mình, hoảng hốt. VD: 你吓了我一跳!– Cậu làm tớ giật mình đấy!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
