1Động từ
- dọa
- làm sợ
- sợ hãi
- dọa, làm hoảng sợ
- dọa, làm sợ hãi
Ví dụ
Nǐ tūrán dàjiào yì shēng, xià le wǒ yí tiào.
Cậu đột nhiên hét lên làm tôi giật cả mình.
Bié xiàhu xiǎoháizi.
Đừng có dọa trẻ con.
Tīng dào zhège huài xiāoxi, dàjiā dōu xià dāi le.
Nghe thấy tin dữ này, mọi người đều sợ chết trân.
Tūrúqílái de jùxiǎng bǎ dàjiā xià le yí tiào.
Tiếng nổ lớn bất ngờ ập đến làm mọi người giật bắn mình.
Tūrán de yì shēng jùxiǎng bǎ dàjiā dōu xià le yí tiào.
Một tiếng nổ lớn bất ngờ làm mọi người đều giật bắn mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使害怕;害怕。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吓 + 得 + cụm vị ngữ
Dùng biểu thị mức độ sợ hãi, 'sợ đến mức...'.
吓 + tân ngữ + 一跳
Làm ai đó giật mình hoảng hốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “吓” 7
- 惊吓jīngxià KINH HẠlàm hoảng sợ; dọa giật mình; sự kinh sợHSK7–9
- 恐吓kǒnghè KHỦNG HÁCHđe dọa; uy hiếpHSK7–9
- 吓唬xiàhu HẠ HỔdọa; dọa dẫm; hù dọaHSK7–9
- 吓人xiàrén HÁCH NHÂNđáng sợ; làm người khác sợ hãiHSK7–9
- 威吓wēihè UY HÁCHđe dọa; uy hiếp; hăm dọa
- 吓一跳xià yí tiào HẠ NHẤT KHIÊUgiật mình, hết hồnHSK3
- 吓了一跳xià le yí tiào HÁCH LIỄU NHẤT KHIÊUgiật cả mình, hết hồnHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
