1Danh từ
- nước quân chủ
- quốc gia quân chủ
Ví dụ
Yīngguó shì yí gè diǎnxíng de jūnzhǔ lìxiànzhì jūnzhǔguó.
Anh là một quốc gia quân chủ lập hiến điển hình.
Ōuzhōu lìshǐ shang cúnzài guò xǔduō jūnzhǔguó.
Trong lịch sử châu Âu từng tồn tại rất nhiều nước quân chủ.
Xiàndài shèhuì zhōng jūnzhǔguó de shùliàng yǐjīng hěn shǎo le.
Số lượng các quốc gia quân chủ trong xã hội hiện đại đã rất ít.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以君主为国家元首的国家。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
S + 是 + 传统的/现代的 + 君主国
Biểu thị một quốc gia mang thể chế quân chủ. VD: 这是一个古老的君主国。– Đây là một vương quốc quân chủ cổ xưa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
