Chuyển đến nội dung
君主国君主國

jūnzhǔguó

Hán Việt: QUÂN CHỦ QUỐC

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. nước quân chủ
  2. quốc gia quân chủ

Ví dụ

  1. 英国是一个典型的君主立宪制君主国。

    Yīngguó shì yí gè diǎnxíng de jūnzhǔ lìxiànzhì jūnzhǔguó.

    Anh là một quốc gia quân chủ lập hiến điển hình.

  2. 欧洲历史上存在过许多君主国。

    Ōuzhōu lìshǐ shang cúnzài guò xǔduō jūnzhǔguó.

    Trong lịch sử châu Âu từng tồn tại rất nhiều nước quân chủ.

  3. 现代社会中君主国的数量已经很少了。

    Xiàndài shèhuì zhōng jūnzhǔguó de shùliàng yǐjīng hěn shǎo le.

    Số lượng các quốc gia quân chủ trong xã hội hiện đại đã rất ít.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 传统君主国 chuántǒng jūnzhǔguónước quân chủ truyền thống
  • 欧洲君主国 Ōuzhōu jūnzhǔguócác nước quân chủ châu Âu
  • 君主国立法 jūnzhǔguó lìfǎluật pháp của nước quân chủ
  • 古老君主国 gǔlǎo jūnzhǔguóquốc gia quân chủ cổ xưa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以君主为国家元首的国家。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

S + 是 + 传统的/现代的 + 君主国

Biểu thị một quốc gia mang thể chế quân chủ. VD: 这是一个古老的君主国。– Đây là một vương quốc quân chủ cổ xưa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

君
主
国

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1