Chuyển đến nội dung
含水层含水層

hánshuǐcéng

Hán Việt: HÀM THỦY TẦNG

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tầng ngậm nước
  2. tầng chứa nước (địa chất)

Ví dụ

  1. 这口井的水来自地下深处的含水层。

    Zhè kǒu jǐng de shuǐ láizì dìxià shēnchù de hánshuǐcéng.Nước của cái giếng này lấy từ tầng ngậm nước sâu dưới lòng đất.

  2. 过度开采地下水会导致含水层水位下降。

    Guòdù kāicǎi dìxiàshuǐ huì dǎozhì hánshuǐcéng shuǐwèi xiàjiàng.Khai thác nước ngầm quá mức sẽ dẫn đến mực nước của tầng chứa nước bị hạ thấp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 地下含水层 dìxià hánshuǐcéngtầng ngậm nước dưới lòng đất
  • 深层含水层 shēncéng hánshuǐcéngtầng ngậm nước tầng sâu
  • 保护含水层 bǎohù hánshuǐcéngbảo vệ tầng chứa nước
  • 含水层污染 hánshuǐcéng wūrǎnô nhiễm tầng ngậm nước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能够透过并储存地下水的岩层或土层。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……含水层中

Chỉ vị trí tồn tại của nguồn nước hoặc khoáng chất trong tầng ngậm nước. VD: 水储存在砂石含水层中。– Nước được tích trữ trong tầng ngậm nước cát sỏi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

含
水
层

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1