1Động từ
- hấp phụ
- hút dính
Ví dụ
Huòxìngtàn jùyǒu hěn qiáng de xīfù nénglì.
Than hoạt tính có khả năng hấp phụ rất mạnh.
Zhè zhǒng cáiliào kěyǐ xīfù kōngqì zhōng de yǒuhài qìtǐ.
Vật liệu này có thể hấp phụ các khí độc hại trong không khí.
Huīchén róngyì xīfù zài cháoshī de biǎomiàn shang.
Bụi bặm dễ bám dính vào bề mặt ẩm ướt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物质的表面附着其他物质的物理或化学现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吸附 + 在……上 / 表面
Dính bám hoặc hấp phụ lên bề mặt nào đó. VD: 颗粒吸附在滤网表面。– Các hạt bám dính vào bề mặt màng lọc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “吸附” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
