Chuyển đến nội dung
吸附剂吸附劑

xīfùjì

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. chất hấp phụ

Ví dụ

  1. 硅胶常被用作食品包装中的吸附剂。

    Guījiāo cháng bèi yòngzuò shípǐn bāozhuāng zhōng de xīfùjì.Gel silica thường được dùng làm chất hút ẩm trong bao bì thực phẩm.

  2. 研发高效吸附剂是水污染治理的重要课题。

    Yánfā gāoxiào xīfùjì shì shuǐ wūrǎn zhìlǐ de zhòngyào kètí.Nghiên cứu phát triển chất hấp phụ hiệu quả cao là đề tài quan trọng trong xử lý ô nhiễm nước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 高效吸附剂 gāoxiào xīfùjìchất hấp phụ hiệu quả cao
  • 固体吸附剂 gùtǐ xīfùjìchất hấp phụ dạng rắn
  • 天然吸附剂 tiānrán xīfùjìchất hấp phụ tự nhiên
  • 使用吸附剂 shǐyòng xīfùjìsử dụng chất hấp phụ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

具有吸附能力、能有效吸附其他物质的材料或试剂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用作 / 作为 + 吸附剂

Dùng làm chất hấp phụ. VD: 活性炭常用作净水器的吸附剂。– Than hoạt tính thường dùng làm chất hấp phụ cho máy lọc nước.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

吸
附
剂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1