1Danh từ
- chất hấp phụ
Ví dụ
Guījiāo cháng bèi yòngzuò shípǐn bāozhuāng zhōng de xīfùjì.Gel silica thường được dùng làm chất hút ẩm trong bao bì thực phẩm.
Yánfā gāoxiào xīfùjì shì shuǐ wūrǎn zhìlǐ de zhòngyào kètí.Nghiên cứu phát triển chất hấp phụ hiệu quả cao là đề tài quan trọng trong xử lý ô nhiễm nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有吸附能力、能有效吸附其他物质的材料或试剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用作 / 作为 + 吸附剂
Dùng làm chất hấp phụ. VD: 活性炭常用作净水器的吸附剂。– Than hoạt tính thường dùng làm chất hấp phụ cho máy lọc nước.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
