1Danh từ
- kẻ ngốc
- người khờ dại
- đầu óc chậm chạp
Ví dụ
Bié lǐ tā, tā jiù shì gè dāizi.
Đừng để ý tới nó, nó đúng là đồ ngốc.
Sūn Wùkōng cháng jiào Zhū Bājiè “dāizi”.
Tôn Ngộ Không thường gọi Trư Bát Giới là 'đồ ngốc'.
Tā suīrán kànzhe xiàng gè dāizi, qíshí hěn cōngmíng.
Anh ấy trông như kẻ ngốc nhưng thực ra rất thông minh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
傻子,头脑迟钝、不知变通的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像个 + 呆子 + 一样
như một kẻ ngốc, dùng miêu tả vẻ ngơ ngác. VD: 他像个呆子一样站在那里。– Anh ta đứng ngơ ra đó như một kẻ ngốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
