1Danh từ
- kẻ ngốc
- đồ ngốc
- người khờ dại
- kẻ ngốc (ở đây chỉ máy ảnh tự động ngắm chụp cơ bản)
- kẻ ngốc (cũng chỉ loại máy ảnh cơ tự động dễ dùng)
Ví dụ
Bié yǐwéi biérén dōu shì shǎguā.
Đừng tưởng người khác đều là kẻ ngốc.
Nǐ zhè ge dà shǎguā, zěnme yòu shàngdàng le!
Đồ ngốc to tướng này, sao lại bị lừa nữa rồi!
Tā suīrán kàn qǐlái mùmè, dàn jué bú shì shǎguā.
Anh ấy tuy trông vụng về nhưng tuyệt đối không phải kẻ ngốc.
Zhè zhǒng shǎguā xiàngjī cāozuò qǐlái shífēn jiǎnbiàn.
Loại máy ảnh tự động du lịch này thao tác vô cùng dễ dàng.
2Tính từ
- tự động
- tiện dụng (thao tác đơn giản)
Ví dụ
Zhè kuǎn shǎguā xiàngjī fēicháng róngyì shàngshǒu.
Chiếc máy ảnh tự động này thao tác vô cùng dễ dàng.
Zhè zhǒng shǎguāshì ruǎnjiàn jíshǐ shì chūxuézhě yě néng qīngsōng shǐyòng.
Loại phần mềm tiện dụng này ngay cả người mới bắt đầu cũng có thể dùng dễ dàng.
Gōngsī tuīxíng le shǎguāhuà de cāozuò liúchéng, jiǎnshǎo le chūcuò lǜ.
Công ty triển khai quy trình thao tác đơn giản hóa hết mức, giảm tỷ lệ sai sót.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
糊涂、不明事理的人;也指傻瓜式操作简便的物品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
傻瓜 + 式/化 + danh từ
Chỉ tính chất cực kỳ đơn giản, trực quan, ai cũng dùng được. VD: 傻瓜式安装程序 – Trình cài đặt tự động cực kỳ đơn giản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
