Chuyển đến nội dung
傻瓜

shǎguā

Hán Việt: SỎA QUA

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. kẻ ngốc
  2. đồ ngốc
  3. người khờ dại
  4. kẻ ngốc (ở đây chỉ máy ảnh tự động ngắm chụp cơ bản)
  5. kẻ ngốc (cũng chỉ loại máy ảnh cơ tự động dễ dùng)

Ví dụ

  1. 别以为别人都是傻瓜。

    Bié yǐwéi biérén dōu shì shǎguā.

    Đừng tưởng người khác đều là kẻ ngốc.

  2. 你这个大傻瓜,怎么又上当了!

    Nǐ zhè ge dà shǎguā, zěnme yòu shàngdàng le!

    Đồ ngốc to tướng này, sao lại bị lừa nữa rồi!

  3. 他虽然看起来木讷,但绝不是傻瓜。

    Tā suīrán kàn qǐlái mùmè, dàn jué bú shì shǎguā.

    Anh ấy tuy trông vụng về nhưng tuyệt đối không phải kẻ ngốc.

  4. 这种傻瓜相机操作起来十分简便。

    Zhè zhǒng shǎguā xiàngjī cāozuò qǐlái shífēn jiǎnbiàn.

    Loại máy ảnh tự động du lịch này thao tác vô cùng dễ dàng.

2Tính từ

  1. tự động
  2. tiện dụng (thao tác đơn giản)

Ví dụ

  1. 这款傻瓜相机非常容易上手。

    Zhè kuǎn shǎguā xiàngjī fēicháng róngyì shàngshǒu.

    Chiếc máy ảnh tự động này thao tác vô cùng dễ dàng.

  2. 这种傻瓜式软件即使是初学者也能轻松使用。

    Zhè zhǒng shǎguāshì ruǎnjiàn jíshǐ shì chūxuézhě yě néng qīngsōng shǐyòng.

    Loại phần mềm tiện dụng này ngay cả người mới bắt đầu cũng có thể dùng dễ dàng.

  3. 公司推行了傻瓜化的操作流程,减少了出错率。

    Gōngsī tuīxíng le shǎguāhuà de cāozuò liúchéng, jiǎnshǎo le chūcuò lǜ.

    Công ty triển khai quy trình thao tác đơn giản hóa hết mức, giảm tỷ lệ sai sót.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大傻瓜 dà shǎguāđồ đại ngốc
  • 傻瓜相机 shǎguā xiàngjīmáy ảnh cơ ngắm chụp tự động
  • 傻瓜式操作 shǎguāshì cāozuòthao tác cực kỳ đơn giản
  • 当傻瓜 dāng shǎguābị coi là kẻ ngốc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

糊涂、不明事理的人;也指傻瓜式操作简便的物品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

傻瓜 + 式/化 + danh từ

Chỉ tính chất cực kỳ đơn giản, trực quan, ai cũng dùng được. VD: 傻瓜式安装程序 – Trình cài đặt tự động cực kỳ đơn giản.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

傻
瓜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1