Chuyển đến nội dung
呆

dāi

Hán Việt: NGỐC

HSK6

1Tính từ

  1. ngẩn ngơ
  2. thẫn thờ
  3. đờ đẫn
  4. ngốc nghếch
  5. đần độn
  6. ngẩn ngơ, thẫn thờ

Ví dụ

  1. 他吓呆了,一句话也说不出来。

    Tā xià dāile, yí jù huà yě shuō bu chūlái.

    Nó sợ chết trân, không nói được một lời nào.

  2. 你真呆,连这都不明白。

    Nǐ zhēn dāi, lián zhè dōu bù míngbai.

    Bạn ngốc thật đấy, ngay cả điều này cũng không hiểu.

  3. 他双眼发直,样子有点呆。

    Tā shuāngyǎn fā zhí, yàngzi yǒudiǎn dāi.

    Mắt anh ấy đờ ra, trông có vẻ ngẩn ngơ.

  4. 听到噩耗的那一刻,她整个人都呆住了,半天说不出话来。

    Tīngdào èhào de nà yí kè, tā zhěngrén dōu dāi zhù le, bàntiān shuō bu chū huà lái.

    Khoảnh khắc nghe tin dữ, nàng chết lặng cả người, mãi chẳng thốt nên lời.

2Động từ

  1. ở lại
  2. lưu lại
  3. ở lại, lưu lại
  4. ngơ ngác

Ví dụ

  1. 他在北京呆了三年。

    Tā zài Běijīng dāile sān nián.

    Anh ấy đã ở Bắc Kinh ba năm.

  2. 周末我只想呆在家里看书。

    Zhōumò wǒ zhǐ xiǎng dāi zài jiālǐ kànshū.

    Cuối tuần tôi chỉ muốn ở nhà đọc sách.

  3. 你打算在中国呆多久?

    Nǐ dǎsuàn zài Zhōngguó dāi duōjiǔ?

    Bạn dự định ở lại Trung Quốc bao lâu?

  4. 你打算在中国呆多长时间?

    Nǐ dǎsuàn zài Zhōngguó dāi duō cháng shíjiān?

    Bạn dự định ở lại Trung Quốc bao lâu?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发呆 fādāingẩn người ra
  • 呆呆地 dāidāi dengây ngô, ngơ ngác
  • 呆在家里 dāi zài jiālǐở lỳ trong nhà
  • 吓呆 xiàdāisợ đờ người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

傻,迟钝;发愣;停留。

Ghi chú: Nghĩa 'ở lại' có thể viết là 待 (dāi).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

呆 + ở nơi nào + khoảng thời gian

dùng khẩu ngữ để chỉ việc trú lại hoặc ở một nơi nào đó. VD: 我在上海呆了一个星期。– Tôi đã ở Thượng Hải một tuần.

động từ + 呆 (trợ từ kết quả)

biểu thị trạng thái đờ đẫn, chết lặng do tác động bất ngờ. VD: 看呆了。– Nhìn đến sững sờ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

呆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “呆” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1