Chuyển đến nội dung
告密者

gàomìzhě

Hán Việt: CÁO MẬT GIẢ

Danh từ

Lượng từ: 个、名、位

1Danh từ

  1. kẻ tố giác bí mật
  2. kẻ mách lẻo
  3. kẻ chỉ điểm

Ví dụ

  1. 大家都鄙视那个出卖同事的告密者。

    Dàjiā dōu bǐshì nàge chūmài tóngshì de gàomìzhě.Mọi người đều khinh bỉ kẻ chỉ điểm đã bán đứng đồng nghiệp đó.

  2. 警方保护了告密者的身份安全。

    Jǐngfāng bǎohù le gàomìzhě de shēnfèn ānquán.Cảnh sát đã bảo vệ an toàn danh tính cho người mật báo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抓出告密者 zhuāchū gàomìzhěbắt ra kẻ chỉ điểm
  • 暗藏的告密者 àncáng de gàomìzhěkẻ mách lẻo ẩn mình
  • 一名告密者 yì míng gàomìzhěmột kẻ chỉ điểm
  • 保护告密者 bǎohù gàomìzhěbảo vệ người tố giác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

暗中告发别人秘密的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被怀疑是 + 告密者

bị nghi là kẻ chỉ điểm/mách lẻo. VD: 他被怀疑是告密者。– Anh ấy bị nghi là kẻ chỉ điểm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

告
密
者

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1