1Động từ
- cáo từ
- từ biệt
- xin phép ra về
- cáo từ, xin phép ra về
Ví dụ
Shíjiān bù zǎo le, wǒ gāi gàocí le.
Thời gian không còn sớm nữa, tôi phải xin phép ra về rồi.
Chī wán wǎnfàn hòu, kèrénmen fēnfēn qǐshēn gàocí.
Sau bữa tối, các vị khách lần lượt đứng dậy cáo từ.
Tā yǒu jíshì yào bàn, cōngcōng gàocí ér qù.
Anh ấy có việc gấp cần giải quyết nên vội vàng xin phép ra về.
Shíjiān yǐjīng bù zǎo le, wǒ xiān xiàng zhǔrén gàocí huí jiā.
Thời gian không còn sớm nữa, tôi xin phép chủ nhà cáo từ về trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向主人辞别。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/跟 + ai + 告辞
Chào tạm biệt, xin phép ai đó để ra về.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
