Từ điển chưa có mục “周全”. Pinyin tham khảo: zhōu quán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā kǎolǜ de hěn zhōuquán, kěwèi miànmiàn-jùdào.
Anh ấy cân nhắc rất chu đáo, có thể nói là chu toàn mọi mặt.
Từ mục 面面俱到
Zuò juécè qián yào kǎolǜ zhōuquán, zhàogù dào fāngfāngmiànmiàn.
Trước khi ra quyết định cần cân nhắc chu toàn, để ý tới các phương diện.
Từ mục 方方面面
Wǒmen zuòshì yào zhōuquán, duō lǜ yìdiǎn zǒng shì méi cuò de.
Chúng ta làm việc cần chu đáo, lo xa một chút bao giờ cũng hơn.
Từ mục 虑
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
