Từ điển chưa có mục “全盘”. Pinyin tham khảo: quán pán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒmen yīnggāi jiéhé shíjì qíngkuàng, jué bù néng quánpán zhàobān.Chúng ta cần kết hợp tình hình thực tế, tuyệt đối không được bê nguyên xi toàn bộ.
Từ mục 照搬
Bù néng yīnwèi ǒu'ěr chīlì-bùtǎohǎo, jiù quánpán fǒudìng zhùrén-wéilè de jiàzhí.Không thể vì đôi lần làm ơn mắc oán mà gạt bỏ hoàn toàn ý nghĩa của việc giúp người.
Từ mục 否定
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
