1Danh từ
- mùi
- mùi vị
- hương vị
Ví dụ
Chúfáng lǐ piāolái yì gǔ kǎo miànbāo de xiāngwèir.
Trong bếp thoang thoảng bay ra một mùi bánh mì nướng thơm phức.
Zhè dào cài de wèir zhēn búcuò.
Mùi vị của món này ngon thật đấy.
Fángjiān lǐ yǒu yì gǔ guàiwèir, kuài kāichuāng tōngfēng ba.
Trong phòng có một mùi lạ, mau mở cửa sổ cho thoáng gió đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
舌头尝东西所得到的感觉,也指鼻子闻到的气味。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一股 + Tính từ + 味儿
Một luồng mùi mang tính chất nào đó (thơm, khét, chua...).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
