1Danh từ
- mùi vị
- vị
- mùi
- ý vị
- hương vị
- cảm xúc
- mùi vị, hương vị
Ví dụ
Píngguǒ de wèidào hěn tián.
Mùi vị của táo rất ngọt.
Nǐ wéndào le shénme wèidào ma?
Bạn có ngửi thấy mùi gì không?
Zhè bù diànyǐng hěn yǒu shēnghuó wèidào.
Bộ phim này mang đậm hương vị cuộc sống.
Zhè dào dāngdì tèsè cài de wèidao quèshí nánwàng.
Mùi vị món ăn đặc sản địa phương này quả thật khó quên.
Māma zuò de hóngshāoròu wèidao hǎo jí le.
Món thịt kho của mẹ mùi vị ngon tuyệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
舌头尝得的滋味;鼻子闻到的气味;比喻某种感受或情调。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
很有……味道
mang đậm phong vị, hương vị hoặc cảm xúc nào đó. VD: 这座老房子很有古代建筑的味道。– Ngôi nhà cổ này mang đậm nét kiến trúc cổ đại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
