1Danh từ
- máy nhắn tin
- chuông gọi (nhân viên, y tá)
Ví dụ
Bìngrén ànxiǎng le chuángtóu de hūjiàoqì, hùshi mǎshàng gǎnlái le.Bệnh nhân bấm chuông gọi ở đầu giường, y tá liền nhanh chóng đến ngay.
Cānguǎn de fúwùyuán gěi wǒmen fā le yí gè qǔcān hūjiàoqì.Nhân viên nhà hàng đưa cho chúng tôi một thiết bị báo rung lấy đồ ăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于传递联络或求助信号的电子设备(如病房呼叫铃、寻呼机等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按 + 呼叫器
Bấm nút gọi/chuông gọi để liên lạc hoặc yêu cầu phục vụ. VD: 请按呼叫器通知前台。– Xin hãy bấm chuông để báo cho lễ tân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
