Chuyển đến nội dung
呼吸

hūxī

Hán Việt: HÔ HẤP

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. hô hấp
  2. thở
  3. hít thở

Ví dụ

  1. 早晨到公园呼吸新鲜空气。

    Zǎochén dào gōngyuán hūxī xīnxiān kōngqì.Buổi sáng đến công viên hít thở không khí trong lành.

  2. 紧张的时候,请深呼吸几次。

    Jǐnzhāng de shíhou, qǐng shēn hūxī jǐ cì.Khi căng thẳng, xin hãy hít thở sâu vài lần.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 深呼吸 shēn hūxīhít thở sâu
  • 呼吸新鲜空气 hūxī xīnxiān kōngqìhít thở không khí trong lành
  • 呼吸困难 hūxī kùnnankhó thở
  • 呼吸急促 hūxī jícùthở gấp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生物体吸入氧气、呼出二氧化碳的生理过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

呼吸 + danh từ tân ngữ

kết hợp với tân ngữ không khí, hương thơm...

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

呼
吸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “呼吸” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1