1Danh từ
- viêm họng hạt phỏng
- viêm họng herpangina (bệnh viêm họng mụn nước thường gặp ở trẻ em)
Ví dụ
Háizi dé le pàozhěnxìng yānxiáyán, fāshāo le hǎo jǐ tiān.
Đứa bé bị viêm họng mụn nước, sốt mấy ngày liền.
Xiàqiū jìjié shì xiǎo'ér yānxiáyán de gāofāqī.
Mùa hè và mùa thu là thời điểm bùng phát cao bệnh viêm họng mụn nước ở trẻ nhỏ.
Yīshēng jiànyì yānxiáyán huànzhě duō hē wēnshuǐ, qīngdàn yǐnshí.
Bác sĩ khuyên bệnh nhân viêm họng phỏng nên uống nhiều nước ấm và ăn thanh đạm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
咽峡部黏膜发生的炎性病变,常见于儿童,常伴有发热和咽痛。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患/得 + 咽峡炎
Mắc bệnh viêm họng mụn nước. VD: 许多儿童得了咽峡炎。– Nhiều trẻ em bị mắc bệnh viêm họng mụn nước.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
