Chuyển đến nội dung
唱歌

chàng gē

Hán Việt: XƯỚNG CA

Động từ

HSK1

1Động từ

  1. hát
  2. hát, ca hát

Ví dụ

  1. 她很喜欢唱歌。

    Tā hěn xǐhuan chàng gē.Cô ấy rất thích hát.

  2. 我们在生日会上一起唱歌。

    Wǒmen zài shēngrìhuì shang yìqǐ chàng gē.Chúng tôi cùng nhau hát trong bữa tiệc sinh nhật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 喜欢唱歌 xǐhuan chàng gēthích hát
  • 唱一首歌 chàng yì shǒu gēhát một bài hát
  • 一起唱歌 yìqǐ chàng gēcùng nhau hát
  • 大声唱歌 dà shēng chàng gēhát to

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

吟唱歌曲。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + ai + 唱歌

Hát cho ai nghe. VD: 妈妈给孩子唱歌。– Mẹ hát cho con nghe.

唱 + Lượng từ + 歌

唱歌 là động từ ly hợp, có thể chèn số lượng từ hoặc tính từ vào giữa. VD: 她唱了一首好歌。– Cô ấy đã hát một bài hát rất hay.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

唱
歌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1