1Động từ
- gặm
- nhằn
- miệt mài nghiên cứu
- vùi đầu học tập (vấn đề khó)
Ví dụ
Xiǎogǒu zài kěn gútou.
Chú chó nhỏ đang gặm xương.
Tā huā le jǐ gè yuè kěn xià le zhè běn zhuānyè shū.
Anh ấy đã mất vài tháng miệt mài đọc xong cuốn sách chuyên ngành này.
Yù dào nánguān, wǒmen bìxū gǎnyú kěn yìnggǔtou.
Gặp phải khó khăn nan giải, chúng ta phải dám gặm khúc xương khó nuốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一点一点往下咬;比喻下功夫深入研究。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
啃 + 下 + 难关/硬骨头/书
Kết hợp bổ ngữ kết quả '下' biểu thị việc kiên trì vượt qua hoặc đọc/xử lý xong một nhiệm vụ khó khăn. VD: 我们终于啃下了这个难题。– Cuối cùng chúng tôi cũng xử lý xong vấn đề khó nhằn này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
