Chuyển đến nội dung
是是 / 昰

shì

Hán Việt: THỊ

Động từ

HSK1Bộ: 日9 nét

1Động từ

  1. là

Ví dụ

  1. 我是越南人。

    Tôi là người Việt Nam.

  2. 我是学生。

    Wǒ shì xuésheng.Tôi là học sinh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 是不是 shì bu shìcó phải là
  • 是不是真的 shì bu shì zhēn decó phải thật không
  • 是我的 shì wǒ delà của tôi
  • 自以为是 zì yǐ wéi shìtự cho là đúng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

联系两种事物,表示两者同一或后者说明前者的性质、状态等。

Ghi chú: Động từ phán đoán, nối chủ ngữ với danh từ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 是 + B

câu chữ 是 dùng để phán đoán, xác định bản chất (A là B). VD: 他是我的老师。– Thầy ấy là giáo viên của tôi.

是……的

dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức của hành động đã xảy ra. VD: 我是坐飞机来的。– Tôi đến bằng máy bay.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

是

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “是” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1