Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
联系两种事物,表示两者同一或后者说明前者的性质、状态等。
Ghi chú: Động từ phán đoán, nối chủ ngữ với danh từ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 是 + B
câu chữ 是 dùng để phán đoán, xác định bản chất (A là B). VD: 他是我的老师。– Thầy ấy là giáo viên của tôi.
是……的
dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức của hành động đã xảy ra. VD: 我是坐飞机来的。– Tôi đến bằng máy bay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “是” 18
- 但是dànshì ĐÃN THỊnhưng; nhưng mà; nhưng, nhưng màHSK2
- 还是háishi HOÀN THỊhay là; hoặc (dùng trong câu hỏi lựa chọn); hay là, hoặc là (dùng trong câu hỏi)HSK2
- 可是kěshì KHẢ THỊnhưng; nhưng mà; nhưng, nhưng màHSK3
- 只是zhǐshì CHỈ THỊchỉ là; chẳng qua là; chỉ là, có điều làHSK3
- 总是zǒngshì TỔNG THỊluôn; luôn luôn; luôn luôn, lúc nào cũngHSK3
- 就是jiùshì TỰU THỊchính là; là; chỉHSK4
- 老是lǎoshì LÃO THỊluôn; cứ; lúc nào cũngHSK4
- 是否shìfǒu THỊ PHỦliệu có; có phải hay không; có hay không, phải chăngHSK4
- 要是yàoshi YẾU THỊnếu; nếu như; giả sửHSK4
- 于是yúshì ƯU THỊthế là; do đó; liềnHSK4
- 或是huòshì HOẶC THỊhoặc; hoặc làHSK5
- 倒是dàoshì ĐẠO THỊlại; thì lại; ngược lại (biểu thị sự chuyển ý hoặc tương phản nhẹ)HSK6
- 凡是fánshì PHÀM THỊphàm là; hễ là; tất cả nhữngHSK6
- 算是suànshì TOÁN THỊcoi như là; kể như là; coi như là, xem nhưHSK6
- 若是ruòshì NHƯỢC THỊnếu; nếu như; giả sửHSK7–9
- 是非shìfēi THỊ PHIđúng sai; phải trái; chuyện thị phiHSK7–9
- 真是zhēnshi CHÂN THỊthật là; đúng là (thường biểu thị cảm thán hoặc phàn nàn)HSK7–9
- 多的是duō de shì ĐA ĐÍCH THỊnhiều lắm, đầy rẫy; rất nhiều, tha hồHSK3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
