Chuyển đến nội dung
咬咬 / 齩

yǎo

Hán Việt: GIẢO

HSK5

1Động từ

  1. cắn
  2. ngoạm

Ví dụ

  1. 这个苹果太硬了,我咬不动。

    Zhège píngguǒ tài yìng le, wǒ yǎo bú dòng.

    Quả táo này cứng quá, tôi cắn không nổi.

  2. 小心那条狗,别被它咬了。

    Xiǎoxīn nà tiáo gǒu, bié bèi tā yǎo le.

    Cẩn thận con chó kia, đừng để nó cắn.

  3. 夏天晚上有很多蚊子咬人。

    Xiàtiān wǎnshang yǒu hěn duō wénzi yǎo rén.

    Đêm hè có rất nhiều muỗi đốt người.

  4. 夏天草丛里蚊子多,很容易被咬。

    Xiàtiān cǎocóng lǐ wénzi duō, hěn róngyì bèi yǎo.

    Mùa hè trong bụi cỏ nhiều muỗi, rất dễ bị cắn.

  5. 草丛里蚊虫多,一不留神胳膊就被咬了几个包。

    Cǎocóng lǐ wénchóng duō, yí bù liúshén gēbo jiù bèi yǎo le jǐ ge bāo.

    Bụi cỏ lắm muỗi dại, sơ ý một chút là bắp tay bị cắn nổi mấy nốt.

2V

  1. cắn, nghiến

Ví dụ

  1. 遇到困难时,咬咬牙坚持一下就能挺过去。

    Yùdào kùnnan shí, yǎoyao yá jiānchí yíxià jiù néng tǐng guòqu.

    Khi gặp gian nan, cắn chặt răng ráng thêm một chút là có thể vượt qua.

  2. 他不小心被毒蛇咬伤了。

    Tā bù xiǎoxīn bèi dúshé yǎoshāng le.

    Anh ấy bất cẩn bị rắn độc cắn bị thương.

    Từ mục 蛇

  3. 吃东西时不要咬到舌头。

    Chī dōngxi shí bú yào yǎodào shétou.

    Khi ăn đừng cắn vào lưỡi.

    Từ mục 舌头

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 咬一口 yǎo yì kǒucắn một miếng
  • 咬紧牙关 yǎojǐn yáguāncắn chặt răng, nghiến răng chịu đựng
  • 咬伤 yǎoshāngcắn bị thương
  • 咬不动 yǎo bu dòngcắn không nổi
  • 被狗咬 bèi gǒu yǎobị chó cắn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

上下牙齿夹住或截断东西。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

咬 + 一口

Thực hiện động tác cắn một lần. VD: 让我咬一口你的冰淇淋吧。– Cho tớ cắn một miếng kem của cậu đi.

咬紧 + 牙关

Nghiến chặt răng, hình dung sự nhẫn nại, kiên trì vượt qua gian khổ. VD: 遇到困难要咬紧牙关坚持下去。– Khi gặp khó khăn phải cắn răng kiên trì tiếp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

咬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1