Chuyển đến nội dung
商业化商業化

shāngyèhuà

Hán Việt: THƯƠNG NGHIỆP HÓA

Động từTính từ

HSK5

1Động từ

  1. thương mại hóa

Ví dụ

  1. 这项新技术正在逐步实现商业化。

    Zhè xiàng xīn jìshù zhèngzài zhúbù shíxiàn shāngyèhuà.Công nghệ mới này đang từng bước thực hiện thương mại hóa.

  2. 现代足球已经完全商业化了。

    Xiàndài zúqiú yǐjīng wánquán shāngyèhuà le.Bóng đá hiện đại đã hoàn toàn thương mại hóa rồi.

2Tính từ

  1. mang tính thương mại
  2. bị thương mại hóa

Ví dụ

  1. 这部电影商业化气息太浓了。

    Zhè bù diànyǐng shāngyèhuà qìxī tài nóng le.Bộ phim này mang mùi vị thương mại quá đậm.

  2. 这个古镇如今变得过度商业化。

    Zhège gǔzhèn rújīn biànde guòdù shāngyèhuà.Thị trấn cổ này nay đã trở nên thương mại hóa quá mức.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 过度商业化 guòdù shāngyèhuàthương mại hóa quá mức
  • 商业化运作 shāngyèhuà yùnzuòvận hành thương mại
  • 商业化模式 shāngyèhuà móshìmô hình thương mại hóa
  • 实现商业化 shíxiàn shāngyèhuàthực hiện thương mại hóa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按照商业运作模式进行,以盈利为目的的过程或特征。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

实现 / 走向 + 商业化

Đạt được hoặc đi theo hướng thương mại hóa. VD: 科学研究成果需要实现商业化。– Thành quả nghiên cứu khoa học cần được thương mại hóa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

商
业
化

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1