1Danh từ
- thương gia
- người kinh doanh
- người bán hàng
- cửa hàng
Ví dụ
Hěnduō shāngjiā zài jiéjiārì jìnxíng cùxiāo huódòng.
Nhiều商家 tiến hành hoạt động khuyến mãi vào các ngày lễ tết.
Xiāofèizhě kěyǐ zhíjiē zài wǎngshang liánxì shāngjiā.
Người tiêu dùng có thể liên hệ trực tiếp với người bán trên mạng.
Zhè jiā píngtái jùjí le chéng qiān shàng wàn de zhōngxiǎo shāngjiā.
Nền tảng này quy tụ hàng nghìn người bán hàng vừa và nhỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指生产、经营、销售商品的企业、商户或个人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
商家 + 推出 / 承诺 / 销售 + tân ngữ
Dùng làm chủ ngữ chỉ đơn vị, người bán hàng trong lĩnh vực thương mại. VD: 商家承诺假一赔十。– Cửa hàng cam kết nếu giả một đền mười.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
