1Danh từ
- doanh nghiệp
- xí nghiệp
Ví dụ
Tā dàxué bìyè hòu jìnrù le yì jiā zhīmíng qǐyè gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã vào làm việc tại một doanh nghiệp nổi tiếng.
Zhè jiā mínyíng qǐyè de xiàoyì hěn hǎo.
Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân này rất tốt.
Zhōngxiǎoxíng qǐyè zài jīngjì fāzhǎn zhōng fāhuīzhe zhòngyào zuòyòng.
Các doanh nghiệp vừa và nhỏ đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从事生产、购销、运输及服务性劳动的独立核算经济组织。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一家 + 企业
Dùng lượng từ '家' cho doanh nghiệp. VD: 一家大企业 – Một doanh nghiệp lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “企业” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
