Chuyển đến nội dung
商标商標

shāngbiāo

Hán Việt: THƯƠNG TIÊU

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. nhãn hiệu
  2. thương hiệu

Ví dụ

  1. 这家企业注册了自己的商标。

    Zhè jiā qǐyè zhùcè le zìjǐ de shāngbiāo.Doanh nghiệp này đã đăng ký nhãn hiệu của riêng mình.

  2. 仿冒注册商标是违法的行为。

    Fǎngmào zhùcè shāngbiāo shì wéifǎ de xíngwéi.Làm giả nhãn hiệu đã đăng ký là hành vi vi phạm pháp luật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 注册商标 zhùcè shāngbiāonhãn hiệu đăng ký
  • 著名商标 zhùmíng shāngbiāonhãn hiệu nổi tiếng
  • 商标侵权 shāngbiāo qīnquánvi phạm quyền sở hữu nhãn hiệu
  • 设计商标 shèjì shāngbiāothiết kế nhãn hiệu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

商品的生产者或经营者用来标明自己商品的专用标志。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

注册/使用 + 商标

kết hợp động từ đăng ký hoặc sử dụng thương hiệu, nhãn mác. VD: 申请注册商标。– Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

商
标

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1