1Danh từ
- thương nhân
- nhà buôn
Ví dụ
Zhèlǐ zìgǔ yǐlái jiù shì shānggǔ yúnjí zhī dì.
Nơi đây từ xưa đã là nơi thương nhân tấp nập quy tụ.
Sīchóu zhī lù shang wǎnglái de gèguó shānggǔ luòyì bù jué.
Thương nhân các nước đi lại trên Con đường Tơ lụa nườm nượp không dứt.
Xǔduō fùshāng dàgǔ zài cǐ tóuzī xīngyè.
Rất nhiều nhà buôn lớn giàu có đã đầu tư lập nghiệp tại đây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
商人的泛称(多见于书面语)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
商贾 + 云集 / 络绎不绝
Dùng trong văn viết miêu tả cảnh thương gia tụ họp đông đúc, tấp nập buôn bán.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
