Từ điển chưa có mục “贾”. Pinyin tham khảo: jiǎ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Xǔduō fùshāng dàgǔ zài cǐ tóuzī xīngyè.
Rất nhiều nhà buôn lớn giàu có đã đầu tư lập nghiệp tại đây.
Từ mục 商贾
Zhèlǐ zìgǔ yǐlái jiù shì shānggǔ yúnjí zhī dì.
Nơi đây từ xưa đã là nơi thương nhân tấp nập quy tụ.
Từ mục 商贾
Sīchóu zhī lù shang wǎnglái de gèguó shānggǔ luòyì bù jué.
Thương nhân các nước đi lại trên Con đường Tơ lụa nườm nượp không dứt.
Từ mục 商贾
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “贾” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
