1Danh từ
- thương nhân
- người buôn bán
- doanh nhân
Ví dụ
Tā shì yí wèi chénggōng de shāngrén.
Ông ấy là một thương nhân thành đạt.
Hěnduō wàiguó shāngrén lái Zhōngguó xúnzhǎo tóuzī jīhuì.
Rất nhiều thương nhân nước ngoài đến Trung Quốc tìm kiếm cơ hội đầu tư.
Zuò shāngrén bùjǐn yào yǒu tóunǎo, hái yào jiǎng chéngxìn.
Làm người buôn bán không chỉ cần có đầu óc mà còn phải giữ chữ tín.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门从事商品买卖的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + 商人……
Biểu thị với tư cách là một thương nhân. VD: 作为商人,他非常看重信誉。– Là một doanh nhân, ông ấy rất coi trọng uy tín.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
