1Danh từ
- động vật gặm nhấm
Ví dụ
Lǎoshǔ hé sōngshǔ dōu shǔyú nièchǐ dòngwù.
Chuột và sóc đều thuộc về loài động vật gặm nhấm.
Nièchǐ dòngwù de ménchǐ huì zhōngshēng búduàn shēngzhǎng.
Răng cửa của động vật gặm nhấm sẽ phát triển không ngừng suốt đời.
Māotóuyīng jīngcháng bǔshí xiǎoxíng nièchǐ dòngwù.
Cú mèo thường săn bắt các loài động vật gặm nhấm nhỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物的一大类,门齿发达,终生生长,没有犬齿,如鼠、松鼠等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属于 + 啮齿动物
Thuộc về bộ/nhóm động vật gặm nhấm. VD: 仓鼠属于啮齿动物。 – Chuột hamster thuộc loài gặm nhấm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
