Chuyển đến nội dung
啮齿动物齧齒動物

nièchǐdòngwù

Hán Việt: NGHIỆT SỈ ĐỘNG VẬT

Lượng từ: 只、种

1Danh từ

  1. động vật gặm nhấm

Ví dụ

  1. 老鼠和松鼠都属于啮齿动物。

    Lǎoshǔ hé sōngshǔ dōu shǔyú nièchǐ dòngwù.

    Chuột và sóc đều thuộc về loài động vật gặm nhấm.

  2. 啮齿动物的门齿会终生不断生长。

    Nièchǐ dòngwù de ménchǐ huì zhōngshēng búduàn shēngzhǎng.

    Răng cửa của động vật gặm nhấm sẽ phát triển không ngừng suốt đời.

  3. 猫头鹰经常捕食小型啮齿动物。

    Māotóuyīng jīngcháng bǔshí xiǎoxíng nièchǐ dòngwù.

    Cú mèo thường săn bắt các loài động vật gặm nhấm nhỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 小型啮齿动物 xiǎoxíng nièchǐ dòngwùđộng vật gặm nhấm loại nhỏ
  • 啮齿动物的牙齿 nièchǐ dòngwù de yáchǐrăng của động vật gặm nhấm
  • 防治啮齿动物 fángzhì nièchǐ dòngwùphòng chống động vật gặm nhấm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物的一大类,门齿发达,终生生长,没有犬齿,如鼠、松鼠等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

属于 + 啮齿动物

Thuộc về bộ/nhóm động vật gặm nhấm. VD: 仓鼠属于啮齿动物。 – Chuột hamster thuộc loài gặm nhấm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

啮
齿
动
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1