Chuyển đến nội dung
喜庆喜慶

xǐqìng

Hán Việt: HỈ KHÁNH

HSK7–9

1Tính từ

  1. hân hoan
  2. vui mừng
  3. mang không khí lễ hội
  4. vui mừng, hoan hỉ, mang tính lễ hội
  5. vui mừng, hân hoan, hoan hỉ
  6. vui tươi, mừng vui, tưng bừng

Ví dụ

  1. 过年时到处都挂着大红灯笼,气氛十分喜庆。

    Guònián shí dàochù dōu guà zhe dàhóng dēnglong, qìfēn shífēn xǐqìng.

    Dịp năm mới đâu đâu cũng treo đèn lồng đỏ, bầu không khí vô cùng hân hoan náo nức.

  2. 她今天穿了一件大红色的喜庆衣服。

    Tā jīntiān chuān le yí jiàn dàhóngsè de xǐqìng yīfu.

    Hôm nay cô ấy mặc một bộ đồ đỏ rực mang đầy vẻ vui tươi may mắn.

  3. 欢快的乐曲给晚会增添了喜庆的色彩。

    Huānkuài de yuèqǔ gěi wǎnhuì zēngtiān le xǐqìng de sècǎi.

    Khúc nhạc vui tươi đã tăng thêm màu sắc rộn ràng cho đêm hội.

  4. 过年的时候,大街小巷都洋溢着喜庆的气氛。

    Guònián de shíhou, dàjiē xiǎoxiàng dōu yángyìzhe xǐqìng de qìfēn.

    Dịp Tết đến xuân về, khắp nẻo đường ngõ phố đều rộn ràng không khí vui tươi rạng rỡ.

  5. 新春佳节到处都洋溢着喜庆祥和的气氛。

    Xīnchūn jiājié dàochù dōu yángyìzhe xǐqìng xiánghé de qìfēn.

    Dịp Tết đến xuân về khắp nơi ngập tràn không khí vui tươi, an lành.

2Danh từ

  1. chuyện vui mừng
  2. dịp hỷ sự

Ví dụ

  1. 喜庆之日,大家欢聚一堂。

    Xǐqìng zhī rì, dàjiā huānjù yì táng.

    Vào ngày vui, mọi người cùng nhau quây quần tụ họp.

  2. 家里迎来了喜庆,亲友们纷纷前来祝贺。

    Jiālǐ yínglái le xǐqìng, qīnyǒu men fēnfēn qiánlái zhùhè.

    Gia đình đón chuyện hỷ sự, họ hàng bạn bè tấp nập đến chúc mừng.

  3. 在这样的喜庆里,人人都笑逐颜开。

    Zài zhèyàng de xǐqìng lǐ, rénrén dōu xiàozhúyánkāi.

    Trong dịp vui mừng như thế này, ai nấy đều nở nụ cười rạng rỡ.

3Tính từ, danh từ

  1. vui mừng, hân hoan, may mắn

Ví dụ

  1. 红色在中国代表着吉祥和喜庆。

    Hóngsè zài Zhōngguó dàibiǎozhe jíxiáng hé xǐqìng.

    Màu đỏ ở Trung Quốc đại diện cho sự may mắn và hoan hỷ.

  2. 圣诞花红艳艳的,非常喜庆。

    Shèngdànhuā hóngyànyàn de, fēicháng xǐqìng.

    Hoa Giáng sinh đỏ rực, rất tươi vui may mắn.

    Từ mục 圣诞花

  3. 红色在中国文化中代表着喜庆。

    Hóngsè zài Zhōngguó wénhuà zhōng dàibiǎozhe xǐqìng.

    Màu đỏ trong văn hóa Trung Quốc tiêu biểu cho sự vui mừng, may mắn.

    Từ mục 代表

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 喜庆气氛 xǐqìng qìfēnbầu không khí hân hoan náo nhiệt
  • 增添喜庆 zēngtiān xǐqìngtăng thêm phần vui mừng
  • 喜庆祥和 xǐqìng xiánghéhân hoan hòa thuận
  • 喜庆之日 xǐqìng zhī rìngày hỷ sự / ngày vui

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

值得庆祝的;充满欢乐气氛的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

充满 / 洋溢着 + 喜庆的气氛

ngập tràn không khí vui tươi, hân hoan. VD: 街道上洋溢着喜庆的气氛。– Trên đường phố tràn ngập không khí vui mừng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

喜
庆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1