Chuyển đến nội dung
灾祸災禍

zāihuò

Hán Việt: TAI HỌA

Danh từ

Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. tai họa
  2. tai ương

Ví dụ

  1. 这场洪水带来了巨大的灾祸。

    Zhè chǎng hóngshuǐ dàilái le jùdà de zāihuò.Trận lũ lụt này đã mang lại tai họa to lớn.

  2. 我们要尽力预防灾祸的发生。

    Wǒmen yào jìnlì yùfáng zāihuò de fāshēng.Chúng ta phải cố gắng hết sức ngăn chặn tai họa xảy ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 惹来灾祸 rělai zāihuòchuốc lấy tai họa
  • 飞来灾祸 fēilái zāihuòtai họa bất ngờ ập đến
  • 免除灾祸 miǎnchú zāihuòtránh khỏi tai họa
  • 遭受灾祸 zāoshòu zāihuògặp phải tai ương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

自然或人为的祸害、苦难。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

带来/引起 + 灾祸

mang lại hoặc gây ra tai họa

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

灾
祸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1