1Danh từ
- bình xịt
- máy phun sương
- bình bơm thuốc
Ví dụ
Nóngmín bēizhe pēnwùqì zài tián lǐ pēnsǎ nóngyào.
Người nông dân đeo bình phun thuốc trừ sâu trên đồng.
Zhè ge sùliào pēnwùqì kěyǐ yòng lái gěi huā jiāoshuǐ.
Bình xịt nhựa này có thể dùng để tưới hoa.
Gōngrén zhèngzài yòng pēnwùqì gěi gōnggòng chǎngsuǒ xiāodú.
Công nhân đang dùng máy phun sương khử trùng nơi công cộng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使液体经过喷嘴喷出成雾状的器具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 喷雾器 + động từ
Sử dụng bình phun sương làm việc gì. VD: 用喷雾器消毒。– Dùng bình xịt để khử khuẩn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
