1Danh từ
- ô nhiễm tiếng ồn
Ví dụ
Chéngshì lǐ de zàoshēngwūrǎn yánzhòng yǐngxiǎng le jūmín de shuìmián zhìliàng.
Ô nhiễm tiếng ồn trong đô thị ảnh hưởng nghiêm trọng đến chất lượng giấc ngủ của cư dân.
Zhèngfǔ chūtái le xīn guīdìng yǐ jiǎnshǎo jiāotōng zàoshēngwūrǎn.
Chính phủ đã ban hành quy định mới nhằm giảm bớt ô nhiễm tiếng ồn giao thông.
Jiànzhù gōngdì de zàoshēngwūrǎn chángcháng zāodào fùjìn shìmín de tóusù.
Ô nhiễm tiếng ồn của công trường xây dựng thường xuyên bị người dân gần đó khiếu nại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人类活动产生的超出允许标准、干扰人们正常生活、工作和休息的声音对环境造成的污染。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
噪声污染 + 影响/危害 + đối tượng
Ô nhiễm tiếng ồn gây ảnh hưởng hoặc tác hại đến đối tượng nào đó. VD: 噪声污染危害人体健康。 – Ô nhiễm tiếng ồn gây hại cho sức khỏe con người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
