Chuyển đến nội dung
噪声污染噪聲污染

zàoshēngwūrǎn

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. ô nhiễm tiếng ồn

Ví dụ

  1. 城市里的噪声污染严重影响了居民的睡眠质量。

    Chéngshì lǐ de zàoshēngwūrǎn yánzhòng yǐngxiǎng le jūmín de shuìmián zhìliàng.

    Ô nhiễm tiếng ồn trong đô thị ảnh hưởng nghiêm trọng đến chất lượng giấc ngủ của cư dân.

  2. 政府出台了新规定以减少交通噪声污染。

    Zhèngfǔ chūtái le xīn guīdìng yǐ jiǎnshǎo jiāotōng zàoshēngwūrǎn.

    Chính phủ đã ban hành quy định mới nhằm giảm bớt ô nhiễm tiếng ồn giao thông.

  3. 建筑工地的噪声污染常常遭到附近市民的投诉。

    Jiànzhù gōngdì de zàoshēngwūrǎn chángcháng zāodào fùjìn shìmín de tóusù.

    Ô nhiễm tiếng ồn của công trường xây dựng thường xuyên bị người dân gần đó khiếu nại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 控制噪声污染 kòngzhì zàoshēngwūrǎnkiểm soát ô nhiễm tiếng ồn
  • 减少噪声污染 jiǎnshǎo zàoshēngwūrǎngiảm ô nhiễm tiếng ồn
  • 交通噪声污染 jiāotōng zàoshēngwūrǎnô nhiễm tiếng ồn giao thông
  • 工业噪声污染 gōngyè zàoshēngwūrǎnô nhiễm tiếng ồn công nghiệp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人类活动产生的超出允许标准、干扰人们正常生活、工作和休息的声音对环境造成的污染。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

噪声污染 + 影响/危害 + đối tượng

Ô nhiễm tiếng ồn gây ảnh hưởng hoặc tác hại đến đối tượng nào đó. VD: 噪声污染危害人体健康。 – Ô nhiễm tiếng ồn gây hại cho sức khỏe con người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

噪
声
污
染

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1