Chuyển đến nội dung
四叶草四葉草

sìyècǎo

Hán Việt: TỨ DIỆP THẢO

Danh từ

Lượng từ: 株、棵、片

1Danh từ

  1. cỏ bốn lá

Ví dụ

  1. 传说找到四叶草的人会得到幸运。

    Chuánshuō zhǎodào sìyècǎo de rén huì dédào xìngyùn.Tương truyền người tìm thấy cỏ bốn lá sẽ gặp may mắn.

  2. 她送给我一条四叶草形状的项链。

    Tā sòng gěi wǒ yì tiáo sìyècǎo xíngzhuàng de xiàngliàn.Cô ấy tặng tôi một sợi dây chuyền hình cỏ bốn lá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 幸运四叶草 xìngyùn sìyècǎocỏ bốn lá may mắn
  • 四叶草项链 sìyècǎo xiàngliàndây chuyền cỏ bốn lá
  • 寻找四叶草 xúnzhǎo sìyècǎotìm kiếm cỏ bốn lá
  • 一株四叶草 yì zhū sìyècǎomột cây cỏ bốn lá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

车轴草属植物的稀有变种,有四片小叶,被视为幸运的象征。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

四叶草 + 象征着 + tân ngữ

Dùng biểu đạt ý nghĩa tượng trưng của cỏ bốn lá (may mắn, hy vọng...).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

四
叶
草

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1