Chuyển đến nội dung
四方

sìfāng

Hán Việt: TỨ PHƯƠNG

HSK7–9

1Danh từ

  1. bốn phương
  2. bốn phía
  3. khắp nơi
  4. bốn phương, khắp nơi

Ví dụ

  1. 来自四方的游客汇集在北京。

    Láizì sìfāng de yóukè huìjí zài Běijīng.

    Du khách từ bốn phương tụ hội về Bắc Kinh.

  2. 男儿志在四方。

    Nán'ér zhì zài sìfāng.

    Chí làm trai ở bốn phương.

  3. 名声传遍四方。

    Míngshēng chuánbiàn sìfāng.

    Tiếng tăm truyền khắp bốn phương.

  4. 来自四面八方的游客齐聚在首都广场。

    Láizì sìmiàn-bāfāng de yóukè qíjù zài shǒudū guǎngchǎng.

    Du khách từ khắp bốn phương tám hướng cùng tụ hội tại quảng trường thủ đô.

2Tính từ

  1. vuông vắn
  2. hình vuông

Ví dụ

  1. 他有一张四方的脸。

    Tā yǒu yì zhāng sìfāng de liǎn.

    Anh ấy có một khuôn mặt vuông vắn chữ điền.

  2. 客厅里放着一张四方的小茶几。

    Kètīng lǐ fàng zhe yī zhāng sìfāng de xiǎo chájī.

    Trong phòng khách đặt một chiếc bàn trà vuông nhỏ.

  3. 这是一个四四方方的盒子。

    Zhè shì yí gè sìsì-fāngfāng de hézi.

    Đây là một chiếc hộp vuông vức.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 四方宾客 sìfāng bīnkèkhách khứa bốn phương
  • 志在四方 zhì zài sìfāngchí tại bốn phương
  • 四方脸 sìfāngliǎnmặt chữ điền
  • 威震四方 wēi zhèn sìfānguy danh lừng lẫy bốn phương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

东、南、西、北四个方向,指各个方面或到处;正方形。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

志在四方

Thành ngữ chỉ người có hoài bão lớn lao, muốn đi khắp nơi lập nghiệp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

四
方

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1