1Danh từ
- hình tứ diện
- khối tứ diện
Ví dụ
Zhèngsìmiàntǐ yóu sì gè quánděng de zhèngsānjiǎoxíng zǔchéng.
Khối tứ diện đều được tạo thành từ bốn hình tam giác đều bằng nhau.
Jiǎwán fēnzǐ de kōngjiān gòuxíng shì yí gè sìmiàntǐ.
Cấu hình không gian của phân tử metan là một hình tứ diện.
Lǎoshī ràng xuésheng jìsuàn sìmiàntǐ de tǐjī.
Thầy giáo yêu cầu học sinh tính thể tích khối tứ diện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由四个三角形面组成的多面体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
呈/具有 + 四面体 + 结构/构型
Có hoặc mang cấu trúc khối tứ diện (thường dùng trong hình học hoặc hóa học).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
