1Danh từ
- xe hai cầu
- xe dẫn động bốn bánh
- xe đua mô hình bốn bánh
Ví dụ
Zhè liàng sìqūchē fēicháng shìhé zài shānlù shang xíngshǐ.
Chiếc xe hai cầu này rất thích hợp chạy trên đường núi.
Xiǎoshíhou tā hěn xǐhuan wán mǐnǐ sìqūchē.
Hồi nhỏ anh ấy rất thích chơi xe đua mini bốn bánh.
Xiàxuětiān kāi sìqūchē gèngjiā ānquán wěndìng.
Ngày tuyết lái xe bốn bánh dẫn động sẽ an toàn và ổn định hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
四轮驱动的汽车,也指四驱车玩具模型。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开/驾驶 + 四驱车
lái xe dẫn động bốn bánh. VD: 他经常开四驱车去探险。– Anh ấy thường lái xe hai cầu đi thám hiểm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
